CÔNG TY TNHH TM-BIOFARM HÀ NỘI
HABIOFARM.CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TM-BIOFARM HÀ NỘI - HABIOFARM.CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Thôn Vạn Lộc, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105363762. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105363762 | Ngày cấp | 15-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TM-BIOFARM HÀ NỘI | Tên giao dịch | HABIOFARM.CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Vạn Lộc, Xã Vĩnh Thanh hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Xuân Canh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Vạn Lộc, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Vĩnh Thanh hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 0439500140 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Mã ngành | C10800 |
Từ khoá: 0105363762, HABIOFARM.CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Xuân Canh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 7 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 11 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 12 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 13 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 14 | Đại lý | G46101 |
| 15 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 21 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 22 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 23 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 24 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 25 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 26 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 27 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 28 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 29 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 30 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 31 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 32 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 33 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 37 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 38 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 40 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 41 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 42 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 43 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 44 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 46 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 47 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) | C10800 |
| 48 | In ấn | C18110 |
| 49 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 50 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 51 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |