CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ THƯƠNG MẠI TNT
TNT TRADE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ THƯƠNG MẠI TNT - TNT TRADE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 34, tổ 18 tập thể Du Lịch, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105366040. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đào tạo đại học và sau đại học
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105366040 | Ngày cấp | 28-12-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ THƯƠNG MẠI TNT | Tên giao dịch | TNT TRADE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 34, tổ 18 tập thể Du Lịch, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 34, tổ 18 tập thể Du Lịch, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Đào tạo đại học và sau đại học | Mã ngành | P85420 |
Từ khoá: 0105366040, TNT TRADE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 2 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 3 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 4 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 5 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 6 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 7 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 8 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 9 | Đào tạo đại học và sau đại học (ngành chính) | P85420 |
| 10 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 11 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 12 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 13 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |