CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI HT VIỆT NAM
VNIC CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI HT VIỆT NAM - VNIC CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Nhà A6, đường số 3, phố Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105368834. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105368834 | Ngày cấp | 21-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI HT VIỆT NAM | Tên giao dịch | VNIC CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà A6, đường số 3, phố Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà A6, đường số 3, phố Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0462690677 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105368834, VNIC CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 7 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 9 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 10 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 13 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 14 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 15 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 16 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 17 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 18 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 19 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |