CÔNG TY TNHH ĐẠI PHARM

DAI PHARM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH ĐẠI PHARM - DAI PHARM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 89 phố Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105373231. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105373231 Ngày cấp21-06-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẠI PHARM Tên giao dịchDAI PHARM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 89 phố Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 89 phố Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ
Điện thoại0462818272 Người đại diện*** *** Cường
Giấy phép số Ngày hoạt động21-06-2011
Ngành nghề chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhC10790

Từ khoá: 0105373231, DAI PHARM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
7 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
11 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
12 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
13 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
14 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
15 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
16 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
17 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
18 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
19 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
20 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
21 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
22 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
23 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) C10790
24 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
25 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
26 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
27 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023