CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VIỆT
VIET TRADING SERVICE AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VIỆT - VIET TRADING SERVICE AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 52 Lương Văn Can, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 52 Lương Văn Can, Phường Hàng Đào, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105375616. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105375616 | Ngày cấp | 22-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VIỆT | Tên giao dịch | VIET TRADING SERVICE AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 52 Lương Văn Can, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 52 Lương Văn Can, Phường Hàng Đào, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 0439718688 | Người đại diện | *** *** Long |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105375616, VIET TRADING SERVICE AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Hàng Đào
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý | G46101 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình | J59113 |
| 12 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 13 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 14 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 17 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 18 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 19 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 20 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 25 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 26 | In ấn | C18110 |
| 27 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 28 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 29 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 30 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 31 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |