CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG - LÂM
AGRO - FORESTRY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG - LÂM - AGRO - FORESTRY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Xóm 2, TT nghiên cứu bò và đồng cỏ, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 2, TT nghiên cứu bò và đồng cỏ, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105377155. Người đại diện pháp luật: *** *** Lực.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi trâu, bò
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105377155 | Ngày cấp | 23-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG - LÂM | Tên giao dịch | AGRO - FORESTRY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 2, TT nghiên cứu bò và đồng cỏ, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 2, TT nghiên cứu bò và đồng cỏ, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Yên Bài |
| Điện thoại | 62926838 | Người đại diện | *** *** Lực |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi trâu, bò | Mã ngành | A01410 |
Từ khoá: 0105377155, AGRO - FORESTRY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Yên Bài, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Vân Hòa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 15 | Trồng lúa | A01110 |
| 16 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 17 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 18 | Trồng cây mía | A01140 |
| 19 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 20 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 21 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 22 | Trồng cây điều | A01230 |
| 23 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 24 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 25 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 26 | Trồng cây chè | A01270 |
| 27 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 28 | Chăn nuôi trâu, bò (ngành chính) | A01410 |
| 29 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 30 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 31 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 32 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 33 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 34 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 35 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 37 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 38 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 39 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 40 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 41 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 42 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |