CÔNG TY CỔ PHẦN MASTER TRAN
MASTER TRAN., CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN MASTER TRAN - MASTER TRAN., CORP có địa chỉ đăng ký tại NV4.13, khu chức năng đô thị Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105381169. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105381169 | Ngày cấp | 27-06-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MASTER TRAN | Tên giao dịch | MASTER TRAN., CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | NV4.13, khu chức năng đô thị Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Tây Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | NV4.13, khu chức năng đô thị Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | 0437878408 | Người đại diện | *** *** Hoa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-06-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0105381169, MASTER TRAN., CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Tây Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 2 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 7 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 8 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 9 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 14 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 15 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 16 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 17 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 20 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 22 | Chuyển phát | H53200 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 25 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |