CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AJK
AJK., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AJK - AJK., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 14, ngách 77/10 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105390854. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105390854 | Ngày cấp | 02-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AJK | Tên giao dịch | AJK., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 14, ngách 77/10 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 14, ngách 77/10 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0436658532 | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | Mã ngành | G46530 |
Từ khoá: 0105390854, AJK., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 4 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 7 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 8 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 9 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 10 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 11 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 15 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 16 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 17 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 18 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 19 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 20 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (ngành chính) | G46530 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 23 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 24 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 25 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |