CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM
PHARMATOPES VIET NAM .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM - PHARMATOPES VIET NAM .,JSC có địa chỉ tại Số 5, phố Nguyễn Trường Tộ, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 5, phố Nguyễn Trường Tộ, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105393703. Người đại diện pháp luật: *** *** Khiết.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105393703 | Ngày cấp | 05-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM | Tên giao dịch | PHARMATOPES VIET NAM .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5, phố Nguyễn Trường Tộ, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5, phố Nguyễn Trường Tộ, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 02436687136 | Người đại diện | *** *** Khiết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng | Mã ngành | A0210 |
Từ khoá: 0105393703, PHARMATOPES VIET NAM .,JSC, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Nguyễn Trung Trực
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 3 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 4 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 5 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 6 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 7 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 8 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 9 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 10 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 11 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 12 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 13 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 14 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 15 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 16 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 17 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 18 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 19 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 20 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 21 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 22 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 23 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 24 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 25 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 26 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 27 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | C30200 |
| 28 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 29 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 30 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 33 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 34 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 35 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 36 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 37 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 38 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 39 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 40 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 41 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 42 | Phá dỡ | F43110 |
| 43 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 44 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 45 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 46 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 47 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 48 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 49 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 50 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 51 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 52 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 53 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 54 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 55 | Đại lý | G46101 |
| 56 | Môi giới | G46102 |
| 57 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 58 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 59 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 60 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 61 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 62 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 63 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 64 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 65 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 66 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 67 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 68 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 69 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 70 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 71 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 72 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 73 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 74 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 75 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 76 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 77 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 78 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 79 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 80 | Quảng cáo | M73100 |
| 81 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 82 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 83 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 84 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 85 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 86 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 87 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 88 | Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G47722 |
| 89 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 90 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 91 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 92 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) | A0210 |
| 93 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 94 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 95 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 96 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 97 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 98 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 99 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 100 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 101 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 102 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 103 | Điều hành tua du lịch | N79120 |