CÔNG TY TNHH DI SẢN THIÊN NHIÊN
BEEKIA.,JSC
CÔNG TY TNHH DI SẢN THIÊN NHIÊN - BEEKIA.,JSC có địa chỉ tại Phòng 603, tòa nhà D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phòng 603, tòa nhà D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105395718. Người đại diện pháp luật: *** *** Lộc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105395718 | Ngày cấp | 06-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DI SẢN THIÊN NHIÊN | Tên giao dịch | BEEKIA.,JSC |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 603, tòa nhà D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 603, tòa nhà D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | 0462958668 | Người đại diện | *** *** Lộc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105395718, BEEKIA.,JSC, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Chuyển phát | H53200 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 8 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 9 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 10 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 17 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 21 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 26 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 27 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 28 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 29 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 33 | In ấn | C18110 |
| 34 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 35 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 36 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |