CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ HÀ ANH
HA ANH TECHNOLOGIES AND INVESTMENT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ HÀ ANH - HA ANH TECHNOLOGIES AND INVESTMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 3, ngõ 17 đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105398236. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105398236 | Ngày cấp | 11-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ HÀ ANH | Tên giao dịch | HA ANH TECHNOLOGIES AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3, ngõ 17 đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3, ngõ 17 đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0462998999 | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105398236, HA ANH TECHNOLOGIES AND INVESTMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 8 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 9 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 10 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 11 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 13 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 14 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 15 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 18 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |