CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THÁI HẠNH
THAI HANH SETRANESS CO., LTD
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THÁI HẠNH - THAI HANH SETRANESS CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 69, tập thể ô tô số 8, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105400887. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105400887 | Ngày cấp | 12-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THÁI HẠNH | Tên giao dịch | THAI HANH SETRANESS CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 69, tập thể ô tô số 8, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 69, tập thể ô tô số 8, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0973025986 | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Mã ngành | I5610 |
Từ khoá: 0105400887, THAI HANH SETRANESS CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (ngành chính) | I5610 |
| 7 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 8 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 9 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 10 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 11 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 12 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 13 | Sản xuất đường | C10720 |
| 14 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 15 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 16 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |