CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THỰC PHẨM TÂY ĐÔ
TAY DO FOOC CO., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THỰC PHẨM TÂY ĐÔ - TAY DO FOOC CO., JSC có địa chỉ đăng ký tại Cụm Công nghiệp Trường An, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105402316. Người đại diện pháp luật: *** *** Chiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại bánh từ bột
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105402316 | Ngày cấp | 12-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THỰC PHẨM TÂY ĐÔ | Tên giao dịch | TAY DO FOOC CO., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Cụm Công nghiệp Trường An, Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Xã An Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Cụm Công nghiệp Trường An, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng |
| Điện thoại | 0904647887 | Người đại diện | *** *** Chiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại bánh từ bột | Mã ngành | C10710 |
Từ khoá: 0105402316, TAY DO FOOC CO., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã An Khánh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 7 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 10 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 11 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 12 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 13 | Sản xuất các loại bánh từ bột (ngành chính) | C10710 |
| 14 | Sản xuất đường | C10720 |
| 15 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 16 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 17 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 18 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 19 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 20 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 21 | In ấn | C18110 |
| 22 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |