CÔNG TY TNHH CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ GIẢI PHÁP SPS

SPS SOLUTION AND EQUIPMENT PROVIDE COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ GIẢI PHÁP SPS - SPS SOLUTION AND EQUIPMENT PROVIDE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 19 ngách 197 ngõ Trại Cá, phố Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105403260. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhàn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0105403260 Ngày cấp12-07-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ GIẢI PHÁP SPS Tên giao dịchSPS SOLUTION AND EQUIPMENT PROVIDE COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 19 ngách 197 ngõ Trại Cá, phố Trương Định, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Trương Định được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 19 ngách 197 ngõ Trại Cá, phố Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0436248892 Người đại diện*** *** Nhàn
Giấy phép số Ngày hoạt động12-07-2011
Ngành nghề chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Mã ngànhG46520

Từ khoá: 0105403260, SPS SOLUTION AND EQUIPMENT PROVIDE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Trương Định

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
7 Sản xuất pin và ắc quy C27200
8 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
9 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
10 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
15 Sửa chữa thiết bị khác C33190
16 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
17 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
18 Xây dựng nhà các loại F41000
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
29 Bán buôn gạo G46310
30 Bán buôn thực phẩm G4632
31 Bán buôn đồ uống G4633
32 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
33 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
34 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) G46520
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
37 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990