CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH ALADIN

ALADIN INVESTMENT TRADING AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH ALADIN - ALADIN INVESTMENT TRADING AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 6, ngõ 25, phố Tạ Quang Bửu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngõ 25, phố Tạ Quang Bửu, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105403380. Người đại diện pháp luật: *** *** Hường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0105403380 Ngày cấp12-07-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH ALADIN Tên giao dịchALADIN INVESTMENT TRADING AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6, ngõ 25, phố Tạ Quang Bửu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6, ngõ 25, phố Tạ Quang Bửu, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai
Điện thoại0947257766 Người đại diện*** *** Hường
Giấy phép số Ngày hoạt động12-07-2011
Ngành nghề chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Mã ngànhG4511

Từ khoá: 0105403380, ALADIN INVESTMENT TRADING AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bách Khoa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Đúc sắt thép C24310
3 Đúc kim loại màu C24320
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) G4511
21 Bán mô tô, xe máy G4541
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
23 Bán buôn gạo G46310
24 Bán buôn thực phẩm G4632
25 Bán buôn đồ uống G4633
26 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
27 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
28 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
29 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
33 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
35 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
36 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
37 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
38 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
39 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
40 Vận tải hành khách đường sắt H49110
41 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
42 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
43 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
44 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
45 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
46 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
47 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
48 Trồng lúa A01110
49 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
50 Trồng cây mía A01140
51 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
52 Trồng cây lấy sợi A01160
53 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
54 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
55 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
56 Trồng cây điều A01230
57 Trồng cây hồ tiêu A01240
58 Trồng cây cao su A01250
59 Trồng cây cà phê A01260
60 Trồng cây chè A01270
61 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
62 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
63 Chăn nuôi trâu, bò A01410
64 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
65 Chăn nuôi dê, cừu A01440
66 Chăn nuôi lợn A01450
67 Chăn nuôi gia cầm A0146
68 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
69 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
70 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
71 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
72 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
73 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
74 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
75 Khai thác gỗ A02210
76 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
77 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
78 Khai thác thuỷ sản biển A03110
79 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
80 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
81 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
82 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
83 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
84 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
85 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
86 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
87 Sản xuất giày dép C15200
88 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
89 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
90 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
91 In ấn C18110
92 Dịch vụ liên quan đến in C18120
93 Cung ứng lao động tạm thời N78200
94 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
95 Điều hành tua du lịch N79120
96 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
97 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
98 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
99 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300