CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG KOSMAN
KOSMAN., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG KOSMAN - KOSMAN., JSC có địa chỉ tại Số 5, ngõ 29, phố Cửa Bắc, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 5, ngõ 29, phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105411688. Người đại diện pháp luật: *** *** Tài.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105411688 | Ngày cấp | 18-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG KOSMAN | Tên giao dịch | KOSMAN., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5, ngõ 29, phố Cửa Bắc, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5, ngõ 29, phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 62920628 | Người đại diện | *** *** Tài |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | Mã ngành | G4641 |
Từ khoá: 0105411688, KOSMAN., JSC, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Trúc Bạch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) | G4641 |
| 2 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 3 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 4 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 5 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 6 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 7 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 10 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 11 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 12 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 13 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 14 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 15 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 16 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |