CÔNG TY CỔ PHẦN MEGACOM
MEGACOM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN MEGACOM - MEGACOM.,JSC có địa chỉ tại Nhà số 521, ngõ 100 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà số 521, ngõ 100 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105414865. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105414865 | Ngày cấp | 19-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MEGACOM | Tên giao dịch | MEGACOM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà số 521, ngõ 100 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà số 521, ngõ 100 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Láng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0105414865, MEGACOM.,JSC, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 2 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 3 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 4 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 6 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 7 | Cổng thông tin | J63120 |
| 8 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 9 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 10 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 11 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 12 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 13 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 14 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 15 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 16 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 17 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 18 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 19 | In ấn | C18110 |
| 20 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 21 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 22 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 23 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |