CÔNG TY TNHH TIMS VIỆT NAM
TIMS VIETNAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TIMS VIỆT NAM - TIMS VIETNAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 296, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105415805. Người đại diện pháp luật: *** *** Chất.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105415805 | Ngày cấp | 20-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TIMS VIỆT NAM | Tên giao dịch | TIMS VIETNAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 296, đường Kim Giang, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 296, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 02436687172 | Người đại diện | *** *** Chất |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | Mã ngành | C2013 |
Từ khoá: 0105415805, TIMS VIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 6 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 7 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 8 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 9 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 10 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 11 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 12 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 13 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 14 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 15 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 18 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 19 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 20 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 23 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 24 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (ngành chính) | C2013 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |