CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUỐC THÁI

QUOC THAI DEVELOPMENT - INVESTMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUỐC THÁI - QUOC THAI DEVELOPMENT - INVESTMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 3, Số 14A1, ngõ 49, đường Linh Lang, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105416125. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục mầm non

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0105416125 Ngày cấp20-07-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUỐC THÁI Tên giao dịchQUOC THAI DEVELOPMENT - INVESTMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 3, Số 14A1, ngõ 49, đường Linh Lang, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Cống Vị được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 3, Số 14A1, ngõ 49, đường Linh Lang, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại0988099462 Người đại diện*** *** Kiên
Giấy phép số Ngày hoạt động20-07-2011
Ngành nghề chính Giáo dục mầm non Mã ngànhP85100

Từ khoá: 0105416125, QUOC THAI DEVELOPMENT - INVESTMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Cống Vị

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu C2100
2 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
3 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
4 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
5 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
6 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
7 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
21 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
26 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
27 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Lập trình máy vi tính J62010
30 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
31 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
32 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
33 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
34 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
35 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
36 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
37 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
38 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
39 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
40 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
41 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
42 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
43 Giáo dục mầm non (ngành chính) P85100
44 Giáo dục tiểu học P85200
45 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
46 Giáo dục nghề nghiệp P8532
47 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
48 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
49 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
50 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Q86990
51 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
52 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
53 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
54 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
55 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
56 In ấn C18110
57 Dịch vụ liên quan đến in C18120
58 Sao chép bản ghi các loại C18200
59 Đại lý du lịch N79110
60 Điều hành tua du lịch N79120
61 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200