CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VIMINCO

THIEN PHU ENVITECH., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VIMINCO - THIEN PHU ENVITECH., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 11 Lô ơ 2, Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105416580. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105416580 Ngày cấp21-07-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VIMINCO Tên giao dịchTHIEN PHU ENVITECH., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 11 Lô ơ 2, Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 11 Lô ơ 2, Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở
Điện thoại0988686111 Người đại diện*** *** Hưng
Giấy phép số Ngày hoạt động21-07-2011
Ngành nghề chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Mã ngànhE38210

Từ khoá: 0105416580, THIEN PHU ENVITECH., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
5 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
6 Đúc sắt thép C24310
7 Đúc kim loại màu C24320
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
11 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
12 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
13 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
14 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
15 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
16 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
17 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
18 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
19 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
20 Sản xuất máy luyện kim C28230
21 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
22 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
23 Sản xuất xe có động cơ C29100
24 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
25 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
26 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
27 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
28 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
29 Sửa chữa thiết bị điện C33140
30 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
31 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
32 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
33 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
34 Thu gom rác thải không độc hại E38110
35 Thu gom rác thải độc hại E3812
36 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (ngành chính) E38210
37 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
38 Tái chế phế liệu E3830
39 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
40 Xây dựng nhà các loại F41000
41 Xây dựng công trình công ích F42200
42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
43 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
44 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
45 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
46 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
47 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
48 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
49 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
50 Bán mô tô, xe máy G4541
51 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
52 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
53 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
54 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
55 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
56 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
57 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
58 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
59 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
60 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
61 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
62 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
63 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
64 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
65 Cho thuê xe có động cơ N7710
66 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
67 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
68 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
69 Trồng cây lâu năm khác A01290
70 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
71 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
72 Khai thác gỗ A02210
73 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
74 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
75 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
76 Khai thác quặng sắt B07100
77 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
78 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
79 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
80 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
81 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
82 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
83 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
84 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
85 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
86 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
87 Sản xuất than cốc C19100
88 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
89 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
90 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730