CÔNG TY TNHH GIAO VẬN TOÀN CẦU PSV
I.C.T VIET NAM INFORMATION AND COMMUNICATION TECHNOLOGY COMP
CÔNG TY TNHH GIAO VẬN TOÀN CẦU PSV - I.C.T VIET NAM INFORMATION AND COMMUNICATION TECHNOLOGY COMP có địa chỉ đăng ký tại Số 187/1 Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105420185. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105420185 | Ngày cấp | 22-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GIAO VẬN TOÀN CẦU PSV | Tên giao dịch | I.C.T VIET NAM INFORMATION AND COMMUNICATION TECHNOLOGY COMP |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 187/1 Tân Xuân, Phường Phú Thượng hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Đông Ngạc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 187/1 Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Thượng hoặc Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | 0983110098 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Mã ngành | G46510 |
Từ khoá: 0105420185, I.C.T VIET NAM INFORMATION AND COMMUNICATION TECHNOLOGY COMP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Đông Ngạc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 10 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 11 | Cổng thông tin | J63120 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 15 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 17 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 18 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 19 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 20 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 21 | In ấn | C18110 |
| 22 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |