CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN AMC TOÀN CẦU
AMC GLD., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN AMC TOÀN CẦU - AMC GLD., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 79 phố Phan Kế Bính, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105426035. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105426035 | Ngày cấp | 27-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN AMC TOÀN CẦU | Tên giao dịch | AMC GLD., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 79 phố Phan Kế Bính, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Cống Vị được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 79 phố Phan Kế Bính, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 02462538746 | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105426035, AMC GLD., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Cống Vị
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 16 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 17 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 18 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 19 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 20 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 21 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 22 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 23 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 24 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 25 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 26 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 27 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 28 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 29 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 30 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 31 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 32 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 33 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 34 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 35 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 36 | Vận tải đường ống | H49400 |
| 37 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 38 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 39 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 41 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 42 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 43 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 44 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 45 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 46 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 47 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 48 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 49 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 51 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 52 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 53 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 54 | Quảng cáo | M73100 |
| 55 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 56 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 57 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 58 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 59 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 60 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 61 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 62 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 63 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 64 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 65 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 66 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 67 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 68 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 69 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 70 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 71 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 72 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 73 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 74 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 75 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 76 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 77 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 78 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 79 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 80 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 81 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 82 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 83 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 84 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 85 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 86 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 87 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 88 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 89 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 90 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 91 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 92 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 93 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 94 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 95 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 96 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 97 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 98 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |