CÔNG TY CỔ PHẦN NÚI SÓC VIỆT NAM
SOMO VIET NAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NÚI SÓC VIỆT NAM - SOMO VIET NAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Nhà 108/5/175, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105430786. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105430786 | Ngày cấp | 29-07-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÚI SÓC VIỆT NAM | Tên giao dịch | SOMO VIET NAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà 108/5/175, phố Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà 108/5/175, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0436413762 | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-07-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | Mã ngành | C1104 |
Từ khoá: 0105430786, SOMO VIET NAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 11 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 12 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 13 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 14 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 15 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 16 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 17 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 18 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 19 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 20 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 21 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 22 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 23 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 24 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 25 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (ngành chính) | C1104 |
| 26 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 27 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 28 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |