CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ VICO
VICOME CO., LTD
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ VICO - VICOME CO., LTD có địa chỉ tại Số 5, ngõ 10, tập thể Vật liệu Chất đốt, Phố Thanh Bình, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 5, ngõ 10, tập thể Vật liệu Chất đốt, Phố Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105434195. Người đại diện pháp luật: *** *** Văn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105434195 | Ngày cấp | 02-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ VICO | Tên giao dịch | VICOME CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5, ngõ 10, tập thể Vật liệu Chất đốt, Phố Thanh Bình, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5, ngõ 10, tập thể Vật liệu Chất đốt, Phố Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Văn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0105434195, VICOME CO., LTD, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Mộ Lao
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 4 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 7 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 8 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 9 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 10 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 11 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 12 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 13 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 14 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 15 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 16 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 17 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 18 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 19 | Phá dỡ | F43110 |
| 20 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 21 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 23 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 24 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 25 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 26 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 27 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 28 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 29 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 30 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 31 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 32 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 33 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 34 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |