CÔNG TY CỔ PHẦN LƯU TRỮ PHƯƠNG BẮC
PHUONG BAC ARCHIVES JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯU TRỮ PHƯƠNG BẮC - PHUONG BAC ARCHIVES JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 10, ngách 2/51 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 10, ngách 2/51 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105436139. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động thư viện và lưu trữ
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105436139 | Ngày cấp | 04-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN LƯU TRỮ PHƯƠNG BẮC | Tên giao dịch | PHUONG BAC ARCHIVES JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10, ngách 2/51 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10, ngách 2/51 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phượng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-08-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động thư viện và lưu trữ | Mã ngành | R91010 |
Từ khoá: 0105436139, PHUONG BAC ARCHIVES JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Xuân Đỉnh, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Tảo
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 6 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 10 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 11 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 12 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 16 | Hoạt động thư viện và lưu trữ (ngành chính) | R91010 |
| 17 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 18 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 19 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 22 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 23 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 24 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |