CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NGUYỄN QUANG

NGUYEN QUANG CONSTRUCTION COMPANY LIMITED

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NGUYỄN QUANG - NGUYEN QUANG CONSTRUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Thôn Đồng Trạng, Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105437830. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105437830 Ngày cấp04-08-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NGUYỄN QUANG Tên giao dịchNGUYEN QUANG CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Đồng Trạng, Xã Hòa Lạc hoặc Xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội Xã Cổ Đông được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Đồng Trạng, Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hòa Lạc hoặc Xã Đoài Phương
Điện thoại0986862696 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động04-08-2011
Ngành nghề chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Mã ngànhF43900

Từ khoá: 0105437830, NGUYEN QUANG CONSTRUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Thị xã Sơn Tây, Xã Cổ Đông

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
2 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Thu gom rác thải không độc hại E38110
5 Thu gom rác thải độc hại E3812
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
8 Tái chế phế liệu E3830
9 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (ngành chính) F43900
21 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
26 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
27 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
28 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
29 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
30 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
31 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
32 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
33 Khai thác gỗ A02210
34 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
35 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990