CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MEGASTUDY
MEGASTUDY CO., LTD
CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MEGASTUDY - MEGASTUDY CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 5, tòa nhà 15 Vạn Phúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105438827. Người đại diện pháp luật: *** *** Thọ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105438827 | Ngày cấp | 04-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MEGASTUDY | Tên giao dịch | MEGASTUDY CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5, tòa nhà 15 Vạn Phúc, Phường Ba Đình hoặc Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Kim Mã được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5, tòa nhà 15 Vạn Phúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình hoặc Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thọ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0105438827, MEGASTUDY CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Kim Mã
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 10 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 11 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 13 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 14 | Cổng thông tin | J63120 |
| 15 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 16 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 20 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 24 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 25 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 26 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 27 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 28 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 29 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | In ấn | C18110 |
| 33 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 34 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 35 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |