CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
HA NOI ENTECH CO.,LTD
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI - HA NOI ENTECH CO.,LTD có địa chỉ tại Tổ dân phố Yên Nội, Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố Yên Nội, Phường Liên Mạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105442171. Người đại diện pháp luật: *** *** Phát.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105442171 | Ngày cấp | 08-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI ENTECH CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ dân phố Yên Nội, Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ dân phố Yên Nội, Phường Liên Mạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phát |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-08-2011 | |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải | Mã ngành | E3700 |
Từ khoá: 0105442171, HA NOI ENTECH CO.,LTD, Hà Nội, Phường Thượng Cát, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Liên Mạc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) | E3700 |
| 3 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 4 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 7 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 20 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 23 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 24 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 25 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |