CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VINAVICO MAX

VINAVICO MAX ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VINAVICO MAX - VINAVICO MAX ., JSC có địa chỉ tại Tầng 1 Lô TT3-15 Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 1 Lô TT3-15 Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105444926. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0105444926 Ngày cấp10-08-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VINAVICO MAX Tên giao dịchVINAVICO MAX ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 1 Lô TT3-15 Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 1 Lô TT3-15 Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kiến Hưng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Đạt
Giấy phép số Ngày hoạt động10-08-2011
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0105444926, VINAVICO MAX ., JSC, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
7 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
8 Sản xuất pin và ắc quy C27200
9 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
10 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
11 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
12 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
13 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
14 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
15 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
16 Xây dựng nhà các loại F41000
17 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
18 Xây dựng công trình công ích F42200
19 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
26 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
27 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
28 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
29 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
30 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
31 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
33 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
34 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
37 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
38 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
39 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
40 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
41 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
42 Quảng cáo M73100
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
45 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
46 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
47 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
48 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
49 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
50 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
51 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
52 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
53 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022