CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI AN ĐẠI VIỆT
AN DAI VIET TRAINVES CO.,LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI AN ĐẠI VIỆT - AN DAI VIET TRAINVES CO.,LTD có địa chỉ tại Số 3, ngõ 113, phố Nguyễn Chính, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 3, ngõ 113, phố Nguyễn Chính, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105449836. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng lúa
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105449836 | Ngày cấp | 11-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI AN ĐẠI VIỆT | Tên giao dịch | AN DAI VIET TRAINVES CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3, ngõ 113, phố Nguyễn Chính, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3, ngõ 113, phố Nguyễn Chính, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai |
| Điện thoại | 0462949724 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-08-2011 | |
| Ngành nghề chính | Trồng lúa | Mã ngành | A01110 |
Từ khoá: 0105449836, AN DAI VIET TRAINVES CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 14 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 15 | Trồng lúa (ngành chính) | A01110 |
| 16 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 17 | Trồng cây mía | A01140 |
| 18 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 19 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 20 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 21 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 22 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 23 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 24 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 25 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 27 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 28 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 29 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |