CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI NAM HÀ NỘI
NAHACO .,LTD
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI NAM HÀ NỘI - NAHACO .,LTD có địa chỉ tại Thôn Quất Lâm, Xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Quất Lâm, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105456174. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105456174 | Ngày cấp | 17-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI NAM HÀ NỘI | Tên giao dịch | NAHACO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Quất Lâm, Xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Quất Lâm, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thượng Phúc |
| Điện thoại | 0433766604 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-08-2011 | |
| Ngành nghề chính | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | Mã ngành | H5210 |
Từ khoá: 0105456174, NAHACO .,LTD, Hà Nội, Xã Thượng Phúc, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Quất Động
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (ngành chính) | H5210 |
| 8 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 9 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |