CÔNG TY CỔ PHẦN AN VIỆT PHÚ
AN VIET PHU JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN AN VIỆT PHÚ - AN VIET PHU JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 2B đường Quang Trung, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2B đường Quang Trung, Phường Yết Kiêu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105461495. Người đại diện pháp luật: *** *** Yến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105461495 | Ngày cấp | 19-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN AN VIỆT PHÚ | Tên giao dịch | AN VIET PHU JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2B đường Quang Trung, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2B đường Quang Trung, Phường Yết Kiêu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0466826098 | Người đại diện | *** *** Yến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-08-2011 | |
| Ngành nghề chính | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | Mã ngành | J62020 |
Từ khoá: 0105461495, AN VIET PHU JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Yết Kiêu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 5 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 6 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 7 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 8 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 9 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 10 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 12 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 13 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 14 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 15 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 17 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 18 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 22 | Chuyển phát | H53200 |
| 23 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 24 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 25 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 26 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 27 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 28 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 29 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 30 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (ngành chính) | J62020 |
| 31 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 32 | Cổng thông tin | J63120 |
| 33 | Quảng cáo | M73100 |
| 34 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 35 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 36 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 37 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 38 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 40 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 41 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 42 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 43 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 44 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 45 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 46 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 47 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 48 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 49 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 50 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 51 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |