CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC MINDSPA
MINDSPA EDUCATION.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC MINDSPA - MINDSPA EDUCATION.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Lô 20, Khu TT Công ty kinh doanh dụng cụ chỉnh hình, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105461632. Người đại diện pháp luật: *** *** Thuý.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105461632 | Ngày cấp | 23-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC MINDSPA | Tên giao dịch | MINDSPA EDUCATION.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 20, Khu TT Công ty kinh doanh dụng cụ chỉnh hình, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 20, Khu TT Công ty kinh doanh dụng cụ chỉnh hình, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 84466838485 | Người đại diện | *** *** Thuý |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-08-2011 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0105461632, MINDSPA EDUCATION.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 7 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 8 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 9 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 10 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 11 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 12 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 13 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 14 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 15 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 20 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |