CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THUỲ LINH

THUY LINH INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THUỲ LINH - THUY LINH INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Lò, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105464619. Người đại diện pháp luật: *** *** Duy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0105464619 Ngày cấp23-08-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THUỲ LINH Tên giao dịchTHUY LINH INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Lò, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Tây Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Lò, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương
Điện thoại0466866522 Người đại diện*** *** Duy
Giấy phép số Ngày hoạt động23-08-2011
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Mã ngànhC25920

Từ khoá: 0105464619, THUY LINH INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Tây Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
8 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
9 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
10 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
11 Sửa chữa thiết bị điện C33140
12 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
13 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
14 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
15 Thu gom rác thải không độc hại E38110
16 Xây dựng nhà các loại F41000
17 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
18 Phá dỡ F43110
19 Chuẩn bị mặt bằng F43120
20 Lắp đặt hệ thống điện F43210
21 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
22 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
23 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
24 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Cho thuê xe có động cơ N7710
34 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
35 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
36 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
37 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
38 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
41 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
42 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
43 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
44 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
45 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
46 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
47 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
48 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
49 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
50 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300