CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ HỖ TRỢ GIÁO DỤC VIỆT NAM
VIET NAM SEDI.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ HỖ TRỢ GIÁO DỤC VIỆT NAM - VIET NAM SEDI.,JSC có địa chỉ tại Nhà Số 9, Ngõ 51/64 Phố Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà Số 9, Ngõ 51/64 Phố Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105468821. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105468821 | Ngày cấp | 25-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ HỖ TRỢ GIÁO DỤC VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM SEDI.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà Số 9, Ngõ 51/64 Phố Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà Số 9, Ngõ 51/64 Phố Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0462910898 | Người đại diện | *** *** Trang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-08-2011 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0105468821, VIET NAM SEDI.,JSC, Hà Nội, Phường Tương Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Tương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 6 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 8 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 9 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 10 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 12 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 13 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 14 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 15 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 16 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 17 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 18 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 19 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 20 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 22 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 23 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 24 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 25 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 26 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 27 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 28 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 29 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 30 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 31 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 32 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 33 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 34 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 35 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 36 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 37 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 38 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 39 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 40 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 41 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 42 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 43 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 44 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 45 | Quảng cáo | M73100 |
| 46 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 47 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 48 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 49 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 50 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 51 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 52 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 54 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 55 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 56 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 57 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 58 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | S95240 |
| 59 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 60 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 61 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 62 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 63 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 64 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 65 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 66 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 67 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 68 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 69 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 70 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 71 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 72 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 73 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 74 | In ấn | C18110 |
| 75 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 76 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 77 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 78 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |