CÔNG TY CỔ PHẦN SMEC HÀN QUỐC

SMEC KOREA .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN SMEC HÀN QUỐC - SMEC KOREA .,JSC có địa chỉ tại Số 558, đường Quang Trung, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 558, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105470806. Người đại diện pháp luật: *** *** Tâm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất linh kiện điện tử

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0105470806 Ngày cấp29-08-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SMEC HÀN QUỐC Tên giao dịchSMEC KOREA .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 558, đường Quang Trung, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 558, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tâm
Giấy phép số Ngày hoạt động29-08-2011
Ngành nghề chính Sản xuất linh kiện điện tử Mã ngànhC26100

Từ khoá: 0105470806, SMEC KOREA .,JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Quang Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Sản xuất linh kiện điện tử (ngành chính) C26100
7 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
8 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
9 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
10 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
11 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
12 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
13 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
14 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
26 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
27 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
28 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
29 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
30 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
31 Bán mô tô, xe máy G4541
32 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
33 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
34 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
35 Bán buôn gạo G46310
36 Bán buôn thực phẩm G4632
37 Bán buôn đồ uống G4633
38 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
39 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
40 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
42 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
43 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
44 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
45 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
46 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
47 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
48 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
49 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
50 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
51 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
52 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
53 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
54 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
55 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
56 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
57 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
58 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
59 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
60 Giáo dục nghề nghiệp P8532