CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ THƯƠNG MẠI THÁI HÀ

THAI HA INFASTRUCTURE CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK C

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ THƯƠNG MẠI THÁI HÀ - THAI HA INFASTRUCTURE CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK C có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố số 1, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105474399. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105474399 Ngày cấp29-08-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ THƯƠNG MẠI THÁI HÀ Tên giao dịchTHAI HA INFASTRUCTURE CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK C
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố số 1, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố số 1, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0437858269 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động29-08-2011
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0105474399, THAI HA INFASTRUCTURE CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK C, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đúc sắt thép C24310
2 Đúc kim loại màu C24320
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
5 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
6 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
9 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
10 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
11 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
12 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
13 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
14 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
15 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
16 Sản xuất máy luyện kim C28230
17 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
18 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
19 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
20 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
21 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
22 Sửa chữa thiết bị điện C33140
23 Sửa chữa thiết bị khác C33190
24 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
25 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
26 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
27 Thu gom rác thải không độc hại E38110
28 Thu gom rác thải độc hại E3812
29 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
30 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
31 Xây dựng công trình công ích F42200
32 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
33 Phá dỡ F43110
34 Chuẩn bị mặt bằng F43120
35 Lắp đặt hệ thống điện F43210
36 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
37 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
38 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
39 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
40 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
41 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
42 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
43 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
44 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
45 Bán mô tô, xe máy G4541
46 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
47 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
48 Đại lý G46101
49 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
50 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
51 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
52 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
53 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
54 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
55 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
56 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
57 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
58 Chuyển phát H53200
59 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
60 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
61 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
62 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
63 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
64 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
65 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
66 Trồng cây hàng năm khác A01190
67 Trồng cây lâu năm khác A01290
68 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
69 Khai thác và thu gom than cứng B05100
70 Khai thác và thu gom than non B05200
71 Khai thác quặng sắt B07100
72 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
73 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
74 In ấn C18110
75 Dịch vụ liên quan đến in C18120
76 Sao chép bản ghi các loại C18200
77 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200
78 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
79 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290