CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG LKC VIỆT NAM
LKC COMMUNICATIONS .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG LKC VIỆT NAM - LKC COMMUNICATIONS .,JSC có địa chỉ tại Số nhà 58, ngõ 637, đường Trương Định, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 58, ngõ 637, đường Trương Định, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105475032. Người đại diện pháp luật: *** *** Ninh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105475032 | Ngày cấp | 30-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG LKC VIỆT NAM | Tên giao dịch | LKC COMMUNICATIONS .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 58, ngõ 637, đường Trương Định, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 58, ngõ 637, đường Trương Định, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai |
| Điện thoại | 0462810694 | Người đại diện | *** *** Ninh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-08-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105475032, LKC COMMUNICATIONS .,JSC, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 6 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 11 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 17 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 18 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 19 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 20 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 21 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 22 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |