CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG HÙNG NGUYỆT
HUNG NGUYET MEDIA COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG HÙNG NGUYỆT - HUNG NGUYET MEDIA COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Tầng 6 Tòa nhà văn phòng MD Complex, số 68 Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 6 Tòa nhà văn phòng MD Complex, số 68 Nguyễn Cơ Thạch, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105479598. Người đại diện pháp luật: *** *** Nguyệt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105479598 | Ngày cấp | 31-08-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG HÙNG NGUYỆT | Tên giao dịch | HUNG NGUYET MEDIA COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 6 Tòa nhà văn phòng MD Complex, số 68 Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 6 Tòa nhà văn phòng MD Complex, số 68 Nguyễn Cơ Thạch, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 02462534665 | Người đại diện | *** *** Nguyệt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-08-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0105479598, HUNG NGUYET MEDIA COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 4 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 15 | In ấn | C18110 |
| 16 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 17 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 18 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 19 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |