CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THT
THT INDUS.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THT - THT INDUS.,JSC có địa chỉ tại Số 1, ngõ 1 Liên đoàn địa chất Xạ Hiếm, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1, ngõ 1 Liên đoàn địa chất Xạ Hiếm, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105481420. Người đại diện pháp luật: *** *** Toàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vệ sinh chung nhà cửa
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105481420 | Ngày cấp | 29-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THT | Tên giao dịch | THT INDUS.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, ngõ 1 Liên đoàn địa chất Xạ Hiếm, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, ngõ 1 Liên đoàn địa chất Xạ Hiếm, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Toàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Vệ sinh chung nhà cửa | Mã ngành | N81210 |
Từ khoá: 0105481420, THT INDUS.,JSC, Hà Nội, Phường Xuân Phương, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Xuân Phương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 2 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 3 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 4 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 5 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 6 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 7 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 8 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 9 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 10 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 15 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 16 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 17 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 18 | Đại lý | G46101 |
| 19 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 20 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 24 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 25 | Vệ sinh chung nhà cửa (ngành chính) | N81210 |
| 26 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 27 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |