CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MỚI VIỆT NAM

VIET NAM INVESTMENT DEVELOPMENT RURAL NEW CORPRATION

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MỚI VIỆT NAM - VIET NAM INVESTMENT DEVELOPMENT RURAL NEW CORPRATION có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 11, ngõ 230/111, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105481974. Người đại diện pháp luật: *** *** Quỳnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105481974 Ngày cấp05-09-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MỚI VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM INVESTMENT DEVELOPMENT RURAL NEW CORPRATION
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 11, ngõ 230/111, phố Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 11, ngõ 230/111, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Quỳnh
Giấy phép số Ngày hoạt động05-09-2011
Ngành nghề chính Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Mã ngànhG46510

Từ khoá: 0105481974, VIET NAM INVESTMENT DEVELOPMENT RURAL NEW CORPRATION, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
6 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
7 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
10 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
11 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
12 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
13 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
14 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
15 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
16 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
17 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
18 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
19 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
20 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
21 Xây dựng nhà các loại F41000
22 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
23 Phá dỡ F43110
24 Chuẩn bị mặt bằng F43120
25 Lắp đặt hệ thống điện F43210
26 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
27 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
28 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
29 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
30 Bán buôn gạo G46310
31 Bán buôn thực phẩm G4632
32 Bán buôn đồ uống G4633
33 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) G46510
34 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
36 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
37 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
38 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
39 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
40 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
41 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
42 Hoạt động viễn thông khác J6190
43 Lập trình máy vi tính J62010
44 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
45 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
46 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
47 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
48 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
49 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
50 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
51 Trồng cây mía A01140
52 Trồng cây lấy sợi A01160
53 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
54 Trồng cây điều A01230
55 Trồng cây hồ tiêu A01240
56 Trồng cây chè A01270
57 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
58 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
59 Chăn nuôi trâu, bò A01410
60 Chăn nuôi lợn A01450
61 Chăn nuôi gia cầm A0146
62 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
63 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
64 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
65 Khai thác và thu gom than cứng B05100
66 Khai thác và thu gom than non B05200
67 Khai thác quặng sắt B07100
68 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
69 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
70 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
71 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
72 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
73 Khai thác và thu gom than bùn B08920
74 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
75 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
76 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
77 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
78 Đại lý du lịch N79110
79 Điều hành tua du lịch N79120
80 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200