CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ TƯ VẤN ĐẦU TƯ NHÂN LỰC HOÀNG VIỆT
HOANGVIET MIC.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ TƯ VẤN ĐẦU TƯ NHÂN LỰC HOÀNG VIỆT - HOANGVIET MIC.,JSC có địa chỉ tại Số 541, ngõ 68 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 541, ngõ 68 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105484189. Người đại diện pháp luật: *** *** Nga.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105484189 | Ngày cấp | 05-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ TƯ VẤN ĐẦU TƯ NHÂN LỰC HOÀNG VIỆT | Tên giao dịch | HOANGVIET MIC.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 541, ngõ 68 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 541, ngõ 68 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn |
| Điện thoại | 02432123546 | Người đại diện | *** *** Nga |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-10-2011 | |
| Ngành nghề chính | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | Mã ngành | N7830 |
Từ khoá: 0105484189, HOANGVIET MIC.,JSC, Hà Nội, Phường Phú Diễn, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Phú Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 4 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 5 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 6 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 7 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 8 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 9 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 10 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 11 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 16 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 17 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 18 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 19 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 20 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 21 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 25 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 26 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 27 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 28 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 29 | Quảng cáo | M73100 |
| 30 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 31 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 32 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 33 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 34 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 35 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 38 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 39 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 40 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 42 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 43 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 44 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 45 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 46 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 47 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 48 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 49 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 50 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 51 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 52 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 53 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 54 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) | N7830 |
| 55 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 56 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 57 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 58 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 59 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 60 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |