CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ KINH DOANH CÔNG NGHIỆP ĐẠI LÂM

DAI LAM INDUSTRY BUSINESS AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ KINH DOANH CÔNG NGHIỆP ĐẠI LÂM - DAI LAM INDUSTRY BUSINESS AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Xóm 6, thôn An Chai, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 6, thôn An Chai, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105484439. Người đại diện pháp luật: *** *** Lưu.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105484439 Ngày cấp05-09-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ KINH DOANH CÔNG NGHIỆP ĐẠI LÂM Tên giao dịchDAI LAM INDUSTRY BUSINESS AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm 6, thôn An Chai, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm 6, thôn An Chai, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Sơn Đồng
Điện thoại0466847682 Người đại diện*** *** Lưu
Giấy phép số Ngày hoạt động05-09-2011
Ngành nghề chính Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén Mã ngànhC28180

Từ khoá: 0105484439, DAI LAM INDUSTRY BUSINESS AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Sơn Đồng, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Vân Canh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
7 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (ngành chính) C28180
8 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
9 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
10 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
23 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
24 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
25 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn tổng hợp G46900
30 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
34 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
35 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
36 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
37 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
38 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
39 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
40 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
41 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
43 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
44 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
45 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300