CÔNG TY TNHH JOSEPHINE VIỆT NAM
JOSEPHINE VIETNAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH JOSEPHINE VIỆT NAM - JOSEPHINE VIETNAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số nhà 26, ngách 112/40 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 26, ngách 112/40 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105485520. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105485520 | Ngày cấp | 15-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH JOSEPHINE VIỆT NAM | Tên giao dịch | JOSEPHINE VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 26, ngách 112/40 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 26, ngách 112/40 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | 0438311005 | Người đại diện | *** *** Huyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-09-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G4772 |
Từ khoá: 0105485520, JOSEPHINE VIETNAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 7 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 9 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 10 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 11 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 12 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G4772 |
| 13 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 14 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 15 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |