CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ THIỆN MINH
THIEN MINH SERVICE AND CONSULTANT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ THIỆN MINH - THIEN MINH SERVICE AND CONSULTANT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 130C, ngõ 130 Thái Thịnh, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105485908. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105485908 | Ngày cấp | 06-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ THIỆN MINH | Tên giao dịch | THIEN MINH SERVICE AND CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 130C, ngõ 130 Thái Thịnh, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 130C, ngõ 130 Thái Thịnh, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0435690479 | Người đại diện | *** *** Lan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-09-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0105485908, THIEN MINH SERVICE AND CONSULTANT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 2 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 12 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 13 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 14 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 15 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 16 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 17 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 18 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 19 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 20 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 21 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 22 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |