CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM SẢN TIÊN PHƯỚC
TIEN PHUOC CO.,LTD
CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM SẢN TIÊN PHƯỚC - TIEN PHUOC CO.,LTD có địa chỉ tại Số 158 ngõ 149 Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 158 ngõ 149 Hồ Tùng Mậu, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105488497. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105488497 | Ngày cấp | 07-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM SẢN TIÊN PHƯỚC | Tên giao dịch | TIEN PHUOC CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 158 ngõ 149 Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 158 ngõ 149 Hồ Tùng Mậu, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0437970138 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-09-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0105488497, TIEN PHUOC CO.,LTD, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 8 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 10 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 11 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |