CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT

AN PHAT EVIRONMENT TECHNOLOGY AND CONSTRUCTION JOINT STOCK C

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT - AN PHAT EVIRONMENT TECHNOLOGY AND CONSTRUCTION JOINT STOCK C có địa chỉ tại Thôn Vũ Lăng, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Vũ Lăng, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105489388. Người đại diện pháp luật: *** *** Vỹ.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105489388 Ngày cấp08-09-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT Tên giao dịchAN PHAT EVIRONMENT TECHNOLOGY AND CONSTRUCTION JOINT STOCK C
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Vũ Lăng, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Vũ Lăng, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Dân Hòa
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Vỹ
Giấy phép số Ngày hoạt độngĐang cập nhật
Ngành nghề chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhM7490

Từ khoá: 0105489388, AN PHAT EVIRONMENT TECHNOLOGY AND CONSTRUCTION JOINT STOCK C, Hà Nội, Xã Dân Hòa, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Dân Hòa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
2 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
3 Thu gom rác thải độc hại E3812
4 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
5 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
6 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
17 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
18 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
19 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) M7490
20 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
21 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730