CÔNG TY TNHH TM MÔI TRƯỜNG XANH

GREEN ENVIRONMENT CO.,LTD

CÔNG TY TNHH TM MÔI TRƯỜNG XANH - GREEN ENVIRONMENT CO.,LTD có địa chỉ tại 3ố 106-B2 Ngõ 189 phố Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: 3ố 106-B2 Ngõ 189 phố Thanh Nhàn, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105491362. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0105491362 Ngày cấp09-09-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TM MÔI TRƯỜNG XANH Tên giao dịchGREEN ENVIRONMENT CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
3ố 106-B2 Ngõ 189 phố Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
3ố 106-B2 Ngõ 189 phố Thanh Nhàn, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thành
Giấy phép số Ngày hoạt độngĐang cập nhật
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0105491362, GREEN ENVIRONMENT CO.,LTD, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Quỳnh Lôi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Tái chế phế liệu E3830
3 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
4 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
5 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
6 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
7 Bán buôn đồ uống G4633
8 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
10 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
11 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
12 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
13 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
14 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
15 Cho thuê xe có động cơ N7710
16 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
17 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
18 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
19 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
20 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
21 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
22 Khai thác gỗ A02210
23 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
24 Giáo dục nghề nghiệp P8532
25 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng R91020
26 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên R91030
27 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
28 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
29 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200