CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG HÀ NỘI - HƯNG YÊN

HA NOI - HUNG YEN INVEST.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG HÀ NỘI - HƯNG YÊN - HA NOI - HUNG YEN INVEST.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Thôn Khoan Tế, Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105493112. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuyết.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0105493112 Ngày cấp09-09-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG HÀ NỘI - HƯNG YÊN Tên giao dịchHA NOI - HUNG YEN INVEST.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Khoan Tế, Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Xã Đa Tốn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Khoan Tế, Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm
Điện thoại0989091789 Người đại diện*** *** Tuyết
Giấy phép số Ngày hoạt động09-09-2011
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Mã ngànhF42900

Từ khoá: 0105493112, HA NOI - HUNG YEN INVEST.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Đa Tốn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
6 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
7 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
8 Xây dựng nhà các loại F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
18 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
19 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn thực phẩm G4632
23 Bán buôn đồ uống G4633
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
27 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
29 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
30 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
31 Quảng cáo M73100
32 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
33 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
34 Trồng lúa A01110
35 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
36 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
37 Trồng cây mía A01140
38 Trồng cây lấy sợi A01160
39 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
40 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
41 Trồng cây hàng năm khác A01190
42 Trồng cây chè A01270
43 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
44 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
45 Chăn nuôi trâu, bò A01410
46 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
47 Chăn nuôi dê, cừu A01440
48 Chăn nuôi lợn A01450
49 Chăn nuôi gia cầm A0146
50 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
51 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
52 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
53 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
54 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
55 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
57 Giáo dục nghề nghiệp P8532
58 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
59 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
60 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
61 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
62 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
63 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
64 Sản xuất đường C10720
65 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
66 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
67 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
68 Đại lý du lịch N79110
69 Điều hành tua du lịch N79120
70 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200