CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP BẠCH HỔ
BẠCH HỔ INDUSTRY COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP BẠCH HỔ - BẠCH HỔ INDUSTRY COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 15D, hẻm 624, ngách 12, ngõ 109, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105506989. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105506989 | Ngày cấp | 14-10-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP BẠCH HỔ | Tên giao dịch | BẠCH HỔ INDUSTRY COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 15D, hẻm 624, ngách 12, ngõ 109, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 15D, hẻm 624, ngách 12, ngõ 109, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0105506989, BẠCH HỔ INDUSTRY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 2 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 7 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 9 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 10 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 11 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 12 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 13 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 14 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 15 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 16 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 17 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 18 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 19 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 20 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 21 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 22 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 23 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 24 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 25 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 26 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 27 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 28 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 30 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 31 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 32 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 33 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 34 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 35 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 36 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 37 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 38 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |